loop
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/luːp/
US/luːp/
giọng máy của trình duyệt
loop nghĩa là thòng lọng, cái khâu, đường nhánh, thắt lại thành vòng.
Nghĩa của loop
Danh từ
- Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.
- Đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo (cũng) loop-line)
- Cuộn; mạch.
- Móc (cần trục), vành đai, cốt đai.
- Vòng nhào lộn (của máy bay)
- Vòng lặp, vòng luân chu.
- Vòng tránh thai.
Động từ
- Thắt lại thành vòng; làm thành móc
- Gài móc, móc lại
Dạng từ của loop
| Số nhiều | loops |
| Ngôi thứ ba số ít | loops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looping |
| Quá khứ phân từ | looped |
| Quá khứ | looped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loop
Đồng nghĩa
Họ từ của loop
Câu ví dụ với loop
- It is an infinite loop. Đó là một vòng lặp vô tận.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
loop nghĩa là gì?
loop (danh từ, động từ) nghĩa là thòng lọng, cái khâu, đường nhánh, thắt lại thành vòng.
loop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loop: giọng Anh (UK) /luːp/, giọng Mỹ (US) /luːp/.