Kiếm cho tiếng Anh là gì?
"kiếm cho" trong tiếng Anh là provide (ngoại động từ), accommodate (ngoại động từ).
provide Ngoại động từ
UK/pɹəˈvaɪd/US/pɹəˈvaɪd/
Nghĩa: Cung cấp, kiếm cho.
- to provide someone with somethingcung cấp cho ai cái gì
- to be well provided with arms and ammunitionsđược cung cấp đầy đủ súng đạn
accommodate Ngoại động từ
UK/əˈkɒməˌdeɪt/US/əˈkɑməˌdeɪt/
Nghĩa: Cung cấp, cấp cho, kiếm cho.
- to accommodate someone with somethingcung cấp cho ai cái gì
- to accommodate somebody with a loancho ai vay một số tiền
Câu hỏi thường gặp
Kiếm cho tiếng Anh là gì?
"kiếm cho" trong tiếng Anh là provide (ngoại động từ), accommodate (ngoại động từ).