TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accommodate

UK/əˈkɒməˌdeɪt/ US/əˈkɑməˌdeɪt/ giọng máy của trình duyệt

accommodate nghĩa là điều tiết, làm cho thích nghi, hoà giải, dàn xếp.

Nghĩa của accommodate

Ngoại động từ

  1. Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp.
    • to accommodate oneself to the new way of livinglàm cho mình thích nghi với lối sống mới
  2. Hoà giải, dàn xếp.
    • to accommodate a quarreldàn xếp một cuộc cãi nhau
  3. + with Cung cấp, cấp cho, kiếm cho.
    • to accommodate someone with somethingcung cấp cho ai cái gì
    • to accommodate somebody with a loancho ai vay một số tiền
  4. Chứa được, đựng được.
    • this hall can accommodate 500 personsgian phòng có thể chứa được 500 người
  5. Cho trọ; tìm chỗ cho trọ.
    • to be accommodated in the best hoteltrọ ở khách sạn sang nhất
  6. Giúp đỡ, làm ơn.

Dạng từ của accommodate

Ngôi thứ ba số ítaccommodates
Hiện tại phân từ (-ing)accommodating
Quá khứ phân từaccommodated
Quá khứaccommodated
So sánh hơnmore accommodate
So sánh nhấtmost accommodate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accommodate

Đồng nghĩa

Họ từ của accommodate

Câu ví dụ với accommodate

  • Sorry, I can't accommodate you. Xin lỗi tôi không thể giúp gì cho bạn được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

accommodate nghĩa là gì?

accommodate (ngoại động từ) nghĩa là điều tiết, làm cho thích nghi, hoà giải, dàn xếp.

accommodate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accommodate: giọng Anh (UK) /əˈkɒməˌdeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈkɑməˌdeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.