TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiến sư tử tiếng Anh là gì?

"kiến sư tử" trong tiếng Anh là antlion (danh từ), ant-lion (danh từ).

antlion Danh từ

UK/ˈænt.laɪ.ən/US/ˈænt.laɪ.ən/

Nghĩa: Cúc, kiến sư tử.

Xem đầy đủ từ "antlion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ant-lion Danh từ

Nghĩa: Kiến sư tử.

Xem đầy đủ từ "ant-lion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiến sư tử tiếng Anh là gì?

"kiến sư tử" trong tiếng Anh là antlion (danh từ), ant-lion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.