TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kim cương tiếng Anh là gì?

"kim cương" trong tiếng Anh là diamond (danh từ), ice (danh từ).

diamond Danh từ

UK/ˈdaɪ.ə.mənd/US/ˈdaɪ.ə.mənd/

Nghĩa: Kim cương.

  • An apple is a fruit, and a diamond is a precious stone.Quả táo là trái cây, và kim cương là hòn đá quý giá.
  • Diamond is unbreakable.Kim cương không thể bị phá vỡ.

Xem đầy đủ từ "diamond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ice Danh từ

UK/aɪs/US/aɪs/

Nghĩa: (từ lóng) kim cương.

Xem đầy đủ từ "ice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kim cương tiếng Anh là gì?

"kim cương" trong tiếng Anh là diamond (danh từ), ice (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.