diamond
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdaɪ.ə.mənd/
US/ˈdaɪ.ə.mənd/
giọng máy của trình duyệt
diamond nghĩa là kim cương, vật lóng lánh, điểm lóng lánh, bằng kim cương.
Nghĩa của diamond
Danh từ
- Kim cương.
- black diamondkim cương đen; than đá
- rough diamondkim cương chưa mài; (nghĩa bóng) người căn bản tốt nhưng cục mịch
- Vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương).
- Dao cắt kính ((thường) glazier's diamond, cutting diamond).
- Hình thoi.
- diamond panescửa kính hình thoi
- Số nhiều Hoa rô.
- the six of diamondslá bài sáu rô
- Ngành in Cỡ bốn (chữ).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sân bóng chày.
Tính từ
- Bằng kim cương; nạm kim cương.
- Hình thoi.
Ngoại động từ
- Nạm kim cương; trang sức bằng kim cương.
- to diamond oneselfđeo kim cương
Dạng từ của diamond
| Số nhiều | diamonds |
| Ngôi thứ ba số ít | diamonds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diamonding |
| Quá khứ phân từ | diamonded |
| Quá khứ | diamonded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diamond
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của diamond
Cụm từ, thành ngữ với diamond
- diamond cut diamond — Mạt cưa mướp đắng, vỏ quít dày móng tay nhọn, kẻ cắp bà già gặp nhau.
- diamond antenna — Ănten hình quả trám, ănten hình kim cương.
- diamond jubilee — Lễ mừng 60 năm trị vì của hoàng hậu Vích-to-ri-a (1867).
Câu ví dụ với diamond
- Nothing is as hard as a diamond. Không có gì cứng bằng kim cương.
- The price of diamond is very expensive. Giá kim cương rất đắt.
- Is that a real diamond? Cái đó có phải là kim cương thật không?
- Diamond rings are very expensive. Những chiếc nhẫn kim cương rất đắt tiền.
- Diamond is unbreakable. Kim cương không thể bị phá vỡ.
- An apple is a fruit, and a diamond is a precious stone. Quả táo là trái cây, và kim cương là hòn đá quý giá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
diamond nghĩa là gì?
diamond (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là kim cương, vật lóng lánh, điểm lóng lánh, bằng kim cương.
diamond phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diamond: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.ə.mənd/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.ə.mənd/.