Kinh tế tiếng Anh là gì?
"kinh tế" trong tiếng Anh là economic (tính từ), economy (danh từ), economical (tính từ).
economic Tính từ
UK/ˌiːkəˈnɒmɪk/US/ˌɛkəˈnɑmɪk/
Nghĩa: Kinh tế.
- There will be an economic crisis at the end of this year.Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay.
- Last year was a period of economic uncertainty.Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
economy Danh từ
UK/ɪˈkɒ.nə.mi/US/iˈkɑ.nə.mi/
Nghĩa: kinh tế
- The Japanese economy was in an unprecedented boom at that time.Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
- This economy is trash.Nền kinh tế này như giẻ rách.
economical Tính từ
UK/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/US/ˌɛk.əˈnɑ.mɪ.kəl/
Nghĩa: Kinh tế.
- Small cars are very economical because of their low fuel consumption.Xe hơi nhỏ rất kinh tế bởi vì nó tiêu thụ ít xăng.
Câu hỏi thường gặp
Kinh tế tiếng Anh là gì?
"kinh tế" trong tiếng Anh là economic (tính từ), economy (danh từ), economical (tính từ).