TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinh tuyến tiếng Anh là gì?

"kinh tuyến" trong tiếng Anh là meridian (danh từ), longitude.

meridian Danh từ

UK/məˈɹɪ.dɪ.ən/US/məˈɹɪ.di.ən/

Nghĩa: Đường kinh, kinh tuyến.

Xem đầy đủ từ "meridian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longitude

UK/ˈlɒnd͡ʒɪtʃuːd/US/ˈlɑnd͡ʒəˌtud/

Xem đầy đủ từ "longitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh tuyến tiếng Anh là gì?

"kinh tuyến" trong tiếng Anh là meridian (danh từ), longitude.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.