Kinh tuyến tiếng Anh là gì?
"kinh tuyến" trong tiếng Anh là meridian (danh từ), longitude.
meridian Danh từ
UK/məˈɹɪ.dɪ.ən/US/məˈɹɪ.di.ən/
Nghĩa: Đường kinh, kinh tuyến.
longitude
UK/ˈlɒnd͡ʒɪtʃuːd/US/ˈlɑnd͡ʒəˌtud/
Câu hỏi thường gặp
Kinh tuyến tiếng Anh là gì?
"kinh tuyến" trong tiếng Anh là meridian (danh từ), longitude.