meridian
UK/məˈɹɪ.dɪ.ən/
US/məˈɹɪ.di.ən/
giọng máy của trình duyệt
meridian nghĩa là buổi trưa, cao nhất, tuyệt đỉnh, đường kinh.
Nghĩa của meridian
Tính từ
- Thuộc Buổi trưa.
- Cao nhất, tuyệt đỉnh.
Danh từ
- Địa lý, địa chất Đường kinh, kinh tuyến.
- Thiên văn học Thiên đỉnh.
- Đỉnh cao, tuyệt đỉnh.
Dạng từ của meridian
| Số nhiều | meridians |
| Ngôi thứ ba số ít | meridians |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meridianing |
| Quá khứ phân từ | meridianed |
| Quá khứ | meridianed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meridian
Đồng nghĩa
Họ từ của meridian
Câu hỏi thường gặp
meridian nghĩa là gì?
meridian (tính từ, danh từ) nghĩa là buổi trưa, cao nhất, tuyệt đỉnh, đường kinh.
meridian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meridian: giọng Anh (UK) /məˈɹɪ.dɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /məˈɹɪ.di.ən/.