TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meridian

UK/məˈɹɪ.dɪ.ən/ US/məˈɹɪ.di.ən/ giọng máy của trình duyệt

meridian nghĩa là buổi trưa, cao nhất, tuyệt đỉnh, đường kinh.

Nghĩa của meridian

Tính từ

  1. Thuộc Buổi trưa.
  2. Cao nhất, tuyệt đỉnh.

Danh từ

  1. Địa lý, địa chất Đường kinh, kinh tuyến.
  2. Thiên văn học Thiên đỉnh.
  3. Đỉnh cao, tuyệt đỉnh.

Dạng từ của meridian

Số nhiềumeridians
Ngôi thứ ba số ítmeridians
Hiện tại phân từ (-ing)meridianing
Quá khứ phân từmeridianed
Quá khứmeridianed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meridian

Đồng nghĩa

Họ từ của meridian

Câu hỏi thường gặp

meridian nghĩa là gì?

meridian (tính từ, danh từ) nghĩa là buổi trưa, cao nhất, tuyệt đỉnh, đường kinh.

meridian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meridian: giọng Anh (UK) /məˈɹɪ.dɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /məˈɹɪ.di.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.