TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Là lạ tiếng Anh là gì?

"là lạ" trong tiếng Anh là funny (tính từ), quaintly (phó từ).

funny Tính từ

UK/ˈfʌni/US/ˈfʌni/

Nghĩa: là lạ

  • there's something funny about this affaircó một cái gì là lạ trong việc này

Xem đầy đủ từ "funny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quaintly Phó từ

UK/ˈkweɪntli/US/ˈkweɪntli/

Nghĩa: Có vẻ cổ, là lạ; nhìn hay hay là lạ.

Xem đầy đủ từ "quaintly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Là lạ tiếng Anh là gì?

"là lạ" trong tiếng Anh là funny (tính từ), quaintly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.