TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm đục tiếng Anh là gì?

"làm đục" trong tiếng Anh là trouble (ngoại động từ), mud (ngoại động từ), dim (động từ).

trouble Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/

Nghĩa: Làm đục.

  • to trouble the waterlàm cho nước đục lên

Xem đầy đủ từ "trouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mud Ngoại động từ

UK/mʌd/US/mʌd/

Nghĩa: Làm đục, khuấy đục.

Xem đầy đủ từ "mud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dim Động từ

UK/dɪm/US/dɪm/

Nghĩa: Làm nghe không rõ, làm đục (tiếng).

Xem đầy đủ từ "dim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm đục tiếng Anh là gì?

"làm đục" trong tiếng Anh là trouble (ngoại động từ), mud (ngoại động từ), dim (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.