TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm đứt quãng tiếng Anh là gì?

"làm đứt quãng" trong tiếng Anh là interrupt (ngoại động từ), distraction (danh từ).

interrupt Ngoại động từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpt/US/ˌɪntəˈɹʌpt/

Nghĩa: Làm gián đoạn, làm đứt quãng.

Xem đầy đủ từ "interrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distraction Danh từ

UK/dɪsˈtɹæk.ʃən/US/dɪsˈtɹæk.ʃən/

Nghĩa: Sự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng.

Xem đầy đủ từ "distraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm đứt quãng tiếng Anh là gì?

"làm đứt quãng" trong tiếng Anh là interrupt (ngoại động từ), distraction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.