Làm đứt quãng tiếng Anh là gì?
"làm đứt quãng" trong tiếng Anh là interrupt (ngoại động từ), distraction (danh từ).
interrupt Ngoại động từ
UK/ˌɪntəˈɹʌpt/US/ˌɪntəˈɹʌpt/
Nghĩa: Làm gián đoạn, làm đứt quãng.
distraction Danh từ
UK/dɪsˈtɹæk.ʃən/US/dɪsˈtɹæk.ʃən/
Nghĩa: Sự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng.
Câu hỏi thường gặp
Làm đứt quãng tiếng Anh là gì?
"làm đứt quãng" trong tiếng Anh là interrupt (ngoại động từ), distraction (danh từ).