Làm bắn toé tiếng Anh là gì?
"làm bắn toé" trong tiếng Anh là splash (ngoại động từ), splashy (tính từ), splasher (danh từ).
splash Ngoại động từ
UK/splæʃ/US/splæʃ/
Nghĩa: Té, văng, làm bắn toé.
- to splash somebody with waterté nước vào ai
- to splash wawter aboutlãng phí tiền của
splashy Tính từ
UK/ˈsplæʃi/US/ˈsplæʃi/
Nghĩa: Làm bắn toé; dễ làm bắn toé, ướt át, bùn lầy.
splasher Danh từ
US/ˈsplæ.ʃɜː/
Nghĩa: Người làm bắn toé (bùn, nước...).
Câu hỏi thường gặp
Làm bắn toé tiếng Anh là gì?
"làm bắn toé" trong tiếng Anh là splash (ngoại động từ), splashy (tính từ), splasher (danh từ).