TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm bắn toé tiếng Anh là gì?

"làm bắn toé" trong tiếng Anh là splash (ngoại động từ), splashy (tính từ), splasher (danh từ).

splash Ngoại động từ

UK/splæʃ/US/splæʃ/

Nghĩa: Té, văng, làm bắn toé.

  • to splash somebody with waterté nước vào ai
  • to splash wawter aboutlãng phí tiền của

Xem đầy đủ từ "splash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splashy Tính từ

UK/ˈsplæʃi/US/ˈsplæʃi/

Nghĩa: Làm bắn toé; dễ làm bắn toé, ướt át, bùn lầy.

Xem đầy đủ từ "splashy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splasher Danh từ

US/ˈsplæ.ʃɜː/

Nghĩa: Người làm bắn toé (bùn, nước...).

Xem đầy đủ từ "splasher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm bắn toé tiếng Anh là gì?

"làm bắn toé" trong tiếng Anh là splash (ngoại động từ), splashy (tính từ), splasher (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.