splasher
US/ˈsplæ.ʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
splasher nghĩa là người làm bắn toé, cái chắn bùn.
Nghĩa của splasher
Danh từ
- Người làm bắn toé (bùn, nước...).
- Cái chắn bùn.
- Cái chắn nước té vào tường (ở sau giá rửa mặt).
Dạng từ của splasher
| Số nhiều | splashers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splasher
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
splasher nghĩa là gì?
splasher (danh từ) nghĩa là người làm bắn toé, cái chắn bùn.
splasher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splasher: giọng Mỹ (US) /ˈsplæ.ʃɜː/.