TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splasher

US/ˈsplæ.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

splasher nghĩa là người làm bắn toé, cái chắn bùn.

Nghĩa của splasher

Danh từ

  1. Người làm bắn toé (bùn, nước...).
  2. Cái chắn bùn.
  3. Cái chắn nước té vào tường (ở sau giá rửa mặt).

Dạng từ của splasher

Số nhiềusplashers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splasher

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

splasher nghĩa là gì?

splasher (danh từ) nghĩa là người làm bắn toé, cái chắn bùn.

splasher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splasher: giọng Mỹ (US) /ˈsplæ.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.