TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splash

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/splæʃ/ US/splæʃ/ giọng máy của trình duyệt

splash nghĩa là sự bắn toé, lượng bắn toé, tiếng bắn, tiếng vỗ.

Nghĩa của splash

Danh từ

  1. Sự bắn toé (bùn, nước...); lượng (bùn nước...) bắn toé.
  2. Tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ.
  3. Thông tục Lượng nước xôđa (để pha rượu uytky).
  4. Vết bùn, đốm bẩn.
  5. Vế đốm (trên da súc vật).
  6. Phấn bột gạo (để thoa mặt).
  7. Một sự kiện, một chuyện đáng chú ý, hay hấp dẫn, hay nổi đình đám.

Ngoại động từ

  1. Té, văng, làm bắn toé.
    • to splash somebody with waterté nước vào ai
    • to splash wawter aboutlãng phí tiền của
  2. Điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng (để trang trí).

Nội động từ

  1. Bắn lên, văng lên, bắn toé (bùn nước).
  2. Lội lõm bõm (trong bùn).
    • to splash across a muddy fieldlội lõm bõm qua đồng lầy

Dạng từ của splash

Số nhiềusplashes
Ngôi thứ ba số ítsplashes
Hiện tại phân từ (-ing)splashing
Quá khứ phân từsplashed
Quá khứsplashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splash

Đồng nghĩa

Họ từ của splash

Cụm từ, thành ngữ với splash

  • to have a Splash — Tắm rửa.
  • to make a splash — Làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của).

Câu ví dụ với splash

  • He fell into the water with a splash. Anh ấy ngã xuống nước, nước tung toé.
  • A passing car splashed my coat with water. Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
  • Tom splashed water on his face. Tom vung nước lên mặt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

splash nghĩa là gì?

splash (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự bắn toé, lượng bắn toé, tiếng bắn, tiếng vỗ.

splash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splash: giọng Anh (UK) /splæʃ/, giọng Mỹ (US) /splæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.