splash
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/splæʃ/
US/splæʃ/
giọng máy của trình duyệt
splash nghĩa là sự bắn toé, lượng bắn toé, tiếng bắn, tiếng vỗ.
Nghĩa của splash
Danh từ
- Sự bắn toé (bùn, nước...); lượng (bùn nước...) bắn toé.
- Tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ.
- Thông tục Lượng nước xôđa (để pha rượu uytky).
- Vết bùn, đốm bẩn.
- Vế đốm (trên da súc vật).
- Phấn bột gạo (để thoa mặt).
- Một sự kiện, một chuyện đáng chú ý, hay hấp dẫn, hay nổi đình đám.
Ngoại động từ
- Té, văng, làm bắn toé.
- to splash somebody with waterté nước vào ai
- to splash wawter aboutlãng phí tiền của
- Điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng (để trang trí).
Nội động từ
- Bắn lên, văng lên, bắn toé (bùn nước).
- Lội lõm bõm (trong bùn).
- to splash across a muddy fieldlội lõm bõm qua đồng lầy
Dạng từ của splash
| Số nhiều | splashes |
| Ngôi thứ ba số ít | splashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | splashing |
| Quá khứ phân từ | splashed |
| Quá khứ | splashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splash
Đồng nghĩa
Họ từ của splash
Cụm từ, thành ngữ với splash
- to have a Splash — Tắm rửa.
- to make a splash — Làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của).
Câu ví dụ với splash
- He fell into the water with a splash. Anh ấy ngã xuống nước, nước tung toé.
- A passing car splashed my coat with water. Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
- Tom splashed water on his face. Tom vung nước lên mặt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
splash nghĩa là gì?
splash (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự bắn toé, lượng bắn toé, tiếng bắn, tiếng vỗ.
splash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splash: giọng Anh (UK) /splæʃ/, giọng Mỹ (US) /splæʃ/.