Làm bẹt ra tiếng Anh là gì?
"làm bẹt ra" trong tiếng Anh là pancake (ngoại động từ), flatten (ngoại động từ).
pancake Ngoại động từ
UK/ˈpæn.keɪk/US/ˈpæn.keɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Dát mỏng, làm bẹt ra.
flatten Ngoại động từ
UK/ˈflæ.tən/US/ˈflæ.tən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng.
Câu hỏi thường gặp
Làm bẹt ra tiếng Anh là gì?
"làm bẹt ra" trong tiếng Anh là pancake (ngoại động từ), flatten (ngoại động từ).