Làm bớt căng thẳng tiếng Anh là gì?
"làm bớt căng thẳng" trong tiếng Anh là relaxing (tính từ), relax (ngoại động từ).
relaxing Tính từ
US/rɪ.ˈlæk.siɳ/
Nghĩa: Làm chùng, làm yếu đi, làm giảm đi, làm bớt căng thẳng.
relax Ngoại động từ
UK/ɹɪˈlæks/US/ɹɪˈlæks/
Nghĩa: Làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng.
- to relax tensionlàm tình hình bớt căng thẳng
Câu hỏi thường gặp
Làm bớt căng thẳng tiếng Anh là gì?
"làm bớt căng thẳng" trong tiếng Anh là relaxing (tính từ), relax (ngoại động từ).