TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm binh biến tiếng Anh là gì?

"làm binh biến" trong tiếng Anh là mutinous (tính từ), mutiny (nội động từ), mutineer (danh từ).

mutinous Tính từ

UK/ˈmjuːtɪnəs/US/ˈmjuːtɪnəs/

Nghĩa: Nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến, làm loạn.

  • mutinous sailorsnhững thuỷ thủ nổi loạn

Xem đầy đủ từ "mutinous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutiny Nội động từ

US/ˈmju.tə.ni/

Nghĩa: Nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến.

Xem đầy đủ từ "mutiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutineer Danh từ

US/ˌmjuː.tᵊn.ˈɪr/

Nghĩa: Người nổi dậy chống đối, người khởi loạn, người làm binh biến.

  • mutineer sailorsnhững thuỷ thủ nổi loạn

Xem đầy đủ từ "mutineer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm binh biến tiếng Anh là gì?

"làm binh biến" trong tiếng Anh là mutinous (tính từ), mutiny (nội động từ), mutineer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.