Làm còi cọc tiếng Anh là gì?
"làm còi cọc" trong tiếng Anh là dwarf (ngoại động từ), stunt (ngoại động từ).
dwarf Ngoại động từ
UK/dwɔːf/US/dwɔɹf/
Nghĩa: Làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc.
stunt Ngoại động từ
UK/stʌnt/US/stʌnt/
Nghĩa: Chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc.
Câu hỏi thường gặp
Làm còi cọc tiếng Anh là gì?
"làm còi cọc" trong tiếng Anh là dwarf (ngoại động từ), stunt (ngoại động từ).