Làm chóng mặt tiếng Anh là gì?
"làm chóng mặt" trong tiếng Anh là dizzy (ngoại động từ), giddy (ngoại động từ).
dizzy Ngoại động từ
UK/ˈdɪzi/US/ˈdɪzi/
Nghĩa: Làm hoa mắt, làm chóng mặt.
giddy Ngoại động từ
UK/ˈɡɪd.i/US/ˈɡɪd.i/
Nghĩa: Làm chóng mặt, làm choáng váng.
- a giddy heightđộ cao làm chóng mặt
- a giddy successmột thắng lợi làm chóng mặt
Câu hỏi thường gặp
Làm chóng mặt tiếng Anh là gì?
"làm chóng mặt" trong tiếng Anh là dizzy (ngoại động từ), giddy (ngoại động từ).