TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm chóng mặt tiếng Anh là gì?

"làm chóng mặt" trong tiếng Anh là dizzy (ngoại động từ), giddy (ngoại động từ).

dizzy Ngoại động từ

UK/ˈdɪzi/US/ˈdɪzi/

Nghĩa: Làm hoa mắt, làm chóng mặt.

Xem đầy đủ từ "dizzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giddy Ngoại động từ

UK/ˈɡɪd.i/US/ˈɡɪd.i/

Nghĩa: Làm chóng mặt, làm choáng váng.

  • a giddy heightđộ cao làm chóng mặt
  • a giddy successmột thắng lợi làm chóng mặt

Xem đầy đủ từ "giddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm chóng mặt tiếng Anh là gì?

"làm chóng mặt" trong tiếng Anh là dizzy (ngoại động từ), giddy (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.