Làm cho khát tiếng Anh là gì?
"làm cho khát" trong tiếng Anh là thirsty (tính từ), thirstily (phó từ).
thirsty Tính từ
UK/ˈθɜːs.ti/US/ˈθɝs.ti/
Nghĩa: Khát; làm cho khát.
- to be thirstykhát
- football is a thirsty gamebóng đá là một môn làm cho người ta khát nước
thirstily Phó từ
US/ˈθɜː.stə.li/
Nghĩa: Gây ra khát, làm cho khát.
Câu hỏi thường gặp
Làm cho khát tiếng Anh là gì?
"làm cho khát" trong tiếng Anh là thirsty (tính từ), thirstily (phó từ).