Làm gián điệp tiếng Anh là gì?
"làm gián điệp" trong tiếng Anh là spy (nội động từ), spier (nội động từ), espianage (danh từ).
spy Nội động từ
UK/spaɪ/US/spaɪ/
Nghĩa: Làm gián điệp; do thám, theo dõi.
- to spy upon somebody's movementstheo dõi hoạt động của ai
- to spy into a secretdò la tìm hiểu một điều bí mật
spier Nội động từ
US/ˈspɑɪ.ər/
Nghĩa: Làm gián điệp; do thám, theo dõi.
- to spy upon somebody's movementstheo dõi hoạt động của ai
- to spy into a secretdò la tìm hiểu một điều bí mật
espianage Danh từ
Nghĩa: Sự làm gián điệp; sự dùng gián điệp; tình báo.
Câu hỏi thường gặp
Làm gián điệp tiếng Anh là gì?
"làm gián điệp" trong tiếng Anh là spy (nội động từ), spier (nội động từ), espianage (danh từ).