TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm hẹp lại tiếng Anh là gì?

"làm hẹp lại" trong tiếng Anh là narrow (động từ), straiten (ngoại động từ).

narrow Động từ

UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/

Nghĩa: Thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi.

Xem đầy đủ từ "narrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straiten Ngoại động từ

US/ˈstreɪ.tᵊn/

Nghĩa: Làm hẹp lại, làm chật lại.

Xem đầy đủ từ "straiten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm hẹp lại tiếng Anh là gì?

"làm hẹp lại" trong tiếng Anh là narrow (động từ), straiten (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.