Làm kinh khiếp tiếng Anh là gì?
"làm kinh khiếp" trong tiếng Anh là horrify (ngoại động từ), bloodcurdling (tính từ).
horrify Ngoại động từ
UK/ˈhɒɹɪfaɪ/US/ˈhɔɹəfaɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Làm khiếp sợ, làm kinh khiếp.
bloodcurdling Tính từ
US/ˈbləd.ˌkɜːd.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm kinh khiếp; làm kinh hoàng.
- bloodcurdling screamsnhững tiếng thét ghê rợn
Câu hỏi thường gặp
Làm kinh khiếp tiếng Anh là gì?
"làm kinh khiếp" trong tiếng Anh là horrify (ngoại động từ), bloodcurdling (tính từ).