TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm lễ kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"làm lễ kỷ niệm" trong tiếng Anh là celebrate (ngoại động từ), memorialise (ngoại động từ), memorialize (ngoại động từ).

celebrate Ngoại động từ

UK/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪt/US/ˈsɛl.ə.bɹeɪt/

Nghĩa: Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "celebrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorialise Ngoại động từ

Nghĩa: Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "memorialise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorialize Ngoại động từ

UK/məˈmɔːɹi.əˌlaɪz/US/məˈmɔːɹi.əˌlaɪz/

Nghĩa: Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "memorialize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm lễ kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"làm lễ kỷ niệm" trong tiếng Anh là celebrate (ngoại động từ), memorialise (ngoại động từ), memorialize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.