TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm lung lay tiếng Anh là gì?

"làm lung lay" trong tiếng Anh là unsettle (ngoại động từ), shake (động từ), shaken (động từ).

unsettle Ngoại động từ

UK/ʌnˈsɛtəl/US/ʌnˈsɛtəl/

Nghĩa: Làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối.

Xem đầy đủ từ "unsettle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake Động từ

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/

Nghĩa: Làm lung lay, làm lay chuyển.

  • his credit was shakendanh tiếng của anh ta bị lung lay
  • to shake someone's faith in somethinglàm lay chuyển lòng tin của ai ở cái gì

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaken Động từ

UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/

Nghĩa: Làm lung lay, làm lay chuyển.

  • his credit was shakendanh tiếng của anh ta bị lung lay
  • to shake someone's faith in somethinglàm lay chuyển lòng tin của ai ở cái gì

Xem đầy đủ từ "shaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm lung lay tiếng Anh là gì?

"làm lung lay" trong tiếng Anh là unsettle (ngoại động từ), shake (động từ), shaken (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.