Làm lung lay tiếng Anh là gì?
"làm lung lay" trong tiếng Anh là unsettle (ngoại động từ), shake (động từ), shaken (động từ).
unsettle Ngoại động từ
UK/ʌnˈsɛtəl/US/ʌnˈsɛtəl/
Nghĩa: Làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối.
shake Động từ
UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/
Nghĩa: Làm lung lay, làm lay chuyển.
- his credit was shakendanh tiếng của anh ta bị lung lay
- to shake someone's faith in somethinglàm lay chuyển lòng tin của ai ở cái gì
shaken Động từ
UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/
Nghĩa: Làm lung lay, làm lay chuyển.
- his credit was shakendanh tiếng của anh ta bị lung lay
- to shake someone's faith in somethinglàm lay chuyển lòng tin của ai ở cái gì
Câu hỏi thường gặp
Làm lung lay tiếng Anh là gì?
"làm lung lay" trong tiếng Anh là unsettle (ngoại động từ), shake (động từ), shaken (động từ).