TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaken

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃeɪk(ə)n/ US/ˈʃeɪkən/ giọng máy của trình duyệt

shaken nghĩa là sự rung, sự lắc, sự run, rung.

Nghĩa của shaken

Danh từ

  1. Sự rung, sự lắc, sự giũ.
    • a shake of the headcái lắc đầu
    • to give something shakegiũ cái gì
  2. Sự run.
    • to be all of a shakerun khắp mình
    • with a shake in his voicevới một giọng run run
  3. Thông tục Lúc, chốc, một thoáng.
    • I'll be there in two shake s’'chỉ một thoáng là tớ sẽ có mặt ở đó
    • in two shake s of a lamb's tailrất nhanh, rất chóng
  4. Vết nứt (trong thân cây gỗ).
  5. Thông tục Động đất.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake).

Động từ

  1. Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.
    • to shake the houselàm rung nhà
    • to shake one's headlắc đầu
    • to shake the dicelắc những con súc sắc
    • to shake someone by the hand; to shake hands with someonebắt tay người nào
    • to shake a matgiũ chiếu
  2. Rung; (nhạc) ngân.
    • to shake with ragerun lên vì tức giận
    • voice shake with emotiongiọng run lên vì cảm động
  3. Làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng.
    • to be much shaken by (with, at) a piece of newssửng sốt vì một tin
  4. Nghĩa bóng Làm lung lay, làm lay chuyển.
    • his credit was shakendanh tiếng của anh ta bị lung lay
    • to shake someone's faith in somethinglàm lay chuyển lòng tin của ai ở cái gì
  5. Thông tục Làm mất bình tĩnh.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái gì).

Dạng từ của shaken

So sánh hơnmore shaken
So sánh nhấtmost shaken
Số nhiềushaken

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaken

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của shaken

Cụm từ, thành ngữ với shaken

  • to be no great shakes — (Từ lóng) Không tốt lắm; không có tác dụng lắm.
  • to give someone (something) the shake — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) tránh ai (cái gì); tống khứ ai (cái gì).
  • to shake down — Rung cây lấy quả; Trải (rơm, chăn) ra sàn; Lắc (hạt lúa...) cho lắng xuống; lắng xuống; Ngồi ấm chỗ.
  • to shake off — Giũ, phủi; (bóng) giũ sạch, tống khứ.
  • to shake out — Lắc ra, giũ tung ra; trải (buồm, cờ) ra.
  • to shake up — Lắc để trộn; Giũ, lắc (gối...) cho gọn lại; (Nghĩa bóng) Thức tỉnh, làm hoạt động.
  • to shake in one's shoes — Run sợ.

Câu hỏi thường gặp

shaken nghĩa là gì?

shaken (danh từ, động từ) nghĩa là sự rung, sự lắc, sự run, rung.

shaken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaken: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪk(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.