TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm mê mải tiếng Anh là gì?

"làm mê mải" trong tiếng Anh là engross (ngoại động từ), engrossment (danh từ).

engross Ngoại động từ

UK/ɪnˈɡɹəʊs/US/ɪnˈɡɹəʊs/

Nghĩa: Làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý).

Xem đầy đủ từ "engross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engrossment Danh từ

UK/ɛnˈɡɹəʊsmənt/US/ɛnˈɡɹəʊsmənt/

Nghĩa: Sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý).

Xem đầy đủ từ "engrossment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm mê mải tiếng Anh là gì?

"làm mê mải" trong tiếng Anh là engross (ngoại động từ), engrossment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.