TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm mệt tiếng Anh là gì?

"làm mệt" trong tiếng Anh là tiresome (tính từ), wearisome (tính từ), tell on (cụm động từ).

tiresome Tính từ

UK/ˈtaɪəsəm/US/ˈtaɪɚsəm/

Nghĩa: Mệt nhọc, làm mệt.

  • a tiresome jobmột công việc mệt nhọc

Xem đầy đủ từ "tiresome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wearisome Tính từ

UK/ˈwɪəɹisəm/US/ˈwɪəɹisəm/

Nghĩa: Mệt, mệt nhọc, làm mệt.

  • a wearisome jobmột công việc mệt nhọc

Xem đầy đủ từ "wearisome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tell on Cụm động từ

Nghĩa: Làm mệt, làm kiệt sức.

Xem đầy đủ từ "tell on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiresomely Phó từ

US/ˈtɑɪ.ər.səm.li/

Nghĩa: Mệt nhọc, làm mệt.

Xem đầy đủ từ "tiresomely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow Động từ

UK/bləʊ/US/bloʊ/

Nghĩa: Thở dốc; làm mệt, đứt hơi.

  • to blow hard and perspire profuselythở dốc và ra mồ hôi đầm đìa
  • to blow one's horselàm cho con ngựa mệt đứt hơi, làm cho con ngựa thở dốc ra

Xem đầy đủ từ "blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm mệt tiếng Anh là gì?

"làm mệt" trong tiếng Anh là tiresome (tính từ), wearisome (tính từ), tell on (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.