TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm phong phú tiếng Anh là gì?

"làm phong phú" trong tiếng Anh là enrich (ngoại động từ), enrichment (danh từ).

enrich Ngoại động từ

UK/ɪnˈɹɪt͡ʃ/US/ɪnˈɹɪt͡ʃ/

Nghĩa: Làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú.

Xem đầy đủ từ "enrich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enrichment Danh từ

UK/ɪnˈɹɪt͡ʃ.mənt/US/ɪnˈɹɪt͡ʃ.mənt/

Nghĩa: Sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú.

Xem đầy đủ từ "enrichment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm phong phú tiếng Anh là gì?

"làm phong phú" trong tiếng Anh là enrich (ngoại động từ), enrichment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.