TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enrichment

UK/ɪnˈɹɪt͡ʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt US/ɪnˈɹɪt͡ʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

enrichment nghĩa là sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm tốt thêm.

Nghĩa của enrichment

Danh từ

  1. Sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú.
  2. Sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm.
  3. Y học Sự cho vitamin vào (thức ăn...).

Dạng từ của enrichment

Số nhiềuenrichments

Họ từ của enrichment

Câu hỏi thường gặp

enrichment nghĩa là gì?

enrichment (danh từ) nghĩa là sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm tốt thêm.

enrichment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enrichment: giọng Anh (UK) /ɪnˈɹɪt͡ʃ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɹɪt͡ʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.