enrich
UK/ɪnˈɹɪt͡ʃ/
US/ɪnˈɹɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
enrich nghĩa là làm giàu, làm giàu thêm, làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm.
Nghĩa của enrich
Ngoại động từ
- Làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú.
- Làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng).
- Y học Cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...).
Dạng từ của enrich
| Ngôi thứ ba số ít | enriches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enriching |
| Quá khứ phân từ | enriched |
| Quá khứ | enriched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enrich
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của enrich
Câu hỏi thường gặp
enrich nghĩa là gì?
enrich (ngoại động từ) nghĩa là làm giàu, làm giàu thêm, làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm.
enrich phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enrich: giọng Anh (UK) /ɪnˈɹɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɹɪt͡ʃ/.