TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm rối lên tiếng Anh là gì?

"làm rối lên" trong tiếng Anh là create (nội động từ), pother (danh từ).

create Nội động từ

UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/

Nghĩa: Làm rối lên, làn nhắng lên; hối hả chạy ngược chạy xuôi.

  • to be always creating about nothinglúc nào cũng rối lên vì những chuyện không đâu vào đâu

Xem đầy đủ từ "create": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pother Danh từ

UK/ˈpʌðə/US/ˈpʌðə/

Nghĩa: Sự làm rối lên; sự làm nhặng xị lên.

  • to make a pother about itlàm rối lên; làm nhặng xị lên

Xem đầy đủ từ "pother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm rối lên tiếng Anh là gì?

"làm rối lên" trong tiếng Anh là create (nội động từ), pother (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.