TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tối sầm tiếng Anh là gì?

"làm tối sầm" trong tiếng Anh là cloud (ngoại động từ), shadow (ngoại động từ).

cloud Ngoại động từ

UK/ˈklaʊ̯d/US/ˈklaʊ̯d/

Nghĩa: Mây che, che phủ; làm tối sầm.

  • the sun was cloudedmặt trời bị mây che

Xem đầy đủ từ "cloud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Ngoại động từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Làm tối sầm, làm sa sầm.

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tối sầm tiếng Anh là gì?

"làm tối sầm" trong tiếng Anh là cloud (ngoại động từ), shadow (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.