TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shadow

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃædəʊ̯/ US/ˈʃædoʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

shadow nghĩa là bóng, bóng tối, chỗ tối, che.

Nghĩa của shadow

Danh từ

  1. Bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát.
    • to sit in the shadowngồi dưới bóng mát
    • the shadows of nightbóng đêm
  2. Bóng (của bức tranh); chỗ tối (trong gian phòng...).
  3. Hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước.
  4. Điểm báo trước.
  5. Dấu vết, chút, gợn.
    • without a shadow of doubtkhông một chút nghi ngờ
  6. Bóng, vật vô hình.
    • to catch at shadows; to run after a shadowbắt bóng, theo đuổi một vật vô hình
    • to throw away the substance for the shadowthả mồi bắt bóng
  7. Sự tối tăm.
    • to live in the shadowsống trong cảnh tối tăm
  8. Sự che chở, sự bảo vệ.
    • under the shadow of the Almightydưới sự che chở của thượng đế

Ngoại động từ

  1. Thơ ca Che, che bóng.
  2. Làm tối sầm, làm sa sầm.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đánh bóng (bức tranh).
  4. Thường + forth Báo điểm trước, làm mờ hiện ra.
  5. Theo dõi, dò.
    • to shadow a suspicious charactertheo dõi một người khả nghi

Dạng từ của shadow

Số nhiềushadows
So sánh hơnmore shadow
So sánh nhấtmost shadow
Ngôi thứ ba số ítshadows
Hiện tại phân từ (-ing)shadowing
Quá khứ phân từshadowed
Quá khứshadowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shadow

Đồng nghĩa

Họ từ của shadow

Cụm từ, thành ngữ với shadow

  • to be afraid of one's own shadow — Nhát gan; thần hồn nát thần tính.
  • to be worn to a shadow — Lo đến rạc người.
  • to have shadows round one's eyes — Mắt thâm quầng.
  • shadow cabinet — Nội các bóng tối; chính phủ lập sẵn (của phe đối lập chờ khi lên cầm quyền).
  • shadow economy — Nền kinh tế bóng.
  • shadow price — Giá bóng.
  • shadow wage rate — Mức tiền công bóng.

Câu ví dụ với shadow

  • I saw his shadow! Tôi đã thấy bóng của anh ta!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shadow nghĩa là gì?

shadow (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bóng, bóng tối, chỗ tối, che.

shadow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shadow: giọng Anh (UK) /ˈʃædəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈʃædoʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.