TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tổ tiếng Anh là gì?

"làm tổ" trong tiếng Anh là nest (nội động từ), nidificate (nội động từ), nidify (nội động từ).

nest Nội động từ

UK/nɛst/US/nɛst/

Nghĩa: Làm tổ.

Xem đầy đủ từ "nest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nidificate Nội động từ

UK/nɪˈdɪfɪˌkeɪt/US/nɪˈdɪfɪˌkeɪt/

Nghĩa: Làm tổ (chim).

Xem đầy đủ từ "nidificate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nidify Nội động từ

UK/ˈnɪd.əˌfaɪ/US/ˈnɪd.əˌfaɪ/

Nghĩa: Làm tổ (chim).

Xem đầy đủ từ "nidify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nestle Nội động từ

UK/ˈnɛsəl/US/ˈnɛsəl/

Nghĩa: Làm tổ, làm ổ.

Xem đầy đủ từ "nestle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nidification Danh từ

US/ˌnɪ.də.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm tổ.

Xem đầy đủ từ "nidification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tổ tiếng Anh là gì?

"làm tổ" trong tiếng Anh là nest (nội động từ), nidificate (nội động từ), nidify (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.