TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nestle

UK/ˈnɛsəl/ US/ˈnɛsəl/ giọng máy của trình duyệt

nestle nghĩa là nép mình, náu mình, làm tổ, làm ổ.

Nghĩa của nestle

Nội động từ

  1. Nép mình, náu mình, rúc vào.
    • the child nestled close to its motherđứa bé nép mình vào mẹ
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm tổ, làm ổ.

Ngoại động từ

  1. Ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt.
    • to nestle a baby in one's armsôm chặt cháu nhỏ trong cánh tay
  2. Nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào.
    • to nestle oneself in a haystackrúc vào trong đống cỏ khô

Dạng từ của nestle

Ngôi thứ ba số ítnestles
Hiện tại phân từ (-ing)nestling
Quá khứ phân từnestled
Quá khứnestled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nestle

Đồng nghĩa

Họ từ của nestle

Câu hỏi thường gặp

nestle nghĩa là gì?

nestle (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nép mình, náu mình, làm tổ, làm ổ.

nestle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nestle: giọng Anh (UK) /ˈnɛsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.