TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm teo tiếng Anh là gì?

"làm teo" trong tiếng Anh là wither (ngoại động từ), atrophy (ngoại động từ).

wither Ngoại động từ

UK/ˈwɪðə/US/ˈwɪðɚ/

Nghĩa: Làm héo, làm tàn úa; làm teo.

  • a withered armcánh tay bị teo

Xem đầy đủ từ "wither": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atrophy Ngoại động từ

UK/ˈæt.ɹə.fi/US/ˈæt.ɹə.fi/

Nghĩa: Làm teo.

Xem đầy đủ từ "atrophy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm teo tiếng Anh là gì?

"làm teo" trong tiếng Anh là wither (ngoại động từ), atrophy (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.