TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm thân trâu ngựa tiếng Anh là gì?

"làm thân trâu ngựa" trong tiếng Anh là slave (nội động từ), drudge (nội động từ).

slave Nội động từ

UK/sleɪv/US/sleɪv/

Nghĩa: Làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa.

  • to slave from dawn until midnightlàm việc đầu tắt mặt tối từ sáng sớm đến khuya
  • to slave at mathematicschăm học toán

Xem đầy đủ từ "slave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drudge Nội động từ

UK/dɹʌd͡ʒ/US/dɹʌd͡ʒ/

Nghĩa: Làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựa.

Xem đầy đủ từ "drudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm thân trâu ngựa tiếng Anh là gì?

"làm thân trâu ngựa" trong tiếng Anh là slave (nội động từ), drudge (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.