Làm thân trâu ngựa tiếng Anh là gì?
"làm thân trâu ngựa" trong tiếng Anh là slave (nội động từ), drudge (nội động từ).
slave Nội động từ
UK/sleɪv/US/sleɪv/
Nghĩa: Làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa.
- to slave from dawn until midnightlàm việc đầu tắt mặt tối từ sáng sớm đến khuya
- to slave at mathematicschăm học toán
drudge Nội động từ
UK/dɹʌd͡ʒ/US/dɹʌd͡ʒ/
Nghĩa: Làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựa.
Câu hỏi thường gặp
Làm thân trâu ngựa tiếng Anh là gì?
"làm thân trâu ngựa" trong tiếng Anh là slave (nội động từ), drudge (nội động từ).