TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drudge

UK/dɹʌd͡ʒ/ US/dɹʌd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

drudge nghĩa là người lao dịch, nô lệ, làm lao dịch, làm nô lệ.

Nghĩa của drudge

Danh từ

  1. Người lao dịch; nô lệ, thân trâu ngựa.

Nội động từ

  1. Làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựa.

Dạng từ của drudge

Số nhiềudrudges
Ngôi thứ ba số ítdrudges
Hiện tại phân từ (-ing)drudging
Quá khứ phân từdrudged
Quá khứdrudged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drudge

Đồng nghĩa

Họ từ của drudge

Câu hỏi thường gặp

drudge nghĩa là gì?

drudge (danh từ, nội động từ) nghĩa là người lao dịch, nô lệ, làm lao dịch, làm nô lệ.

drudge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drudge: giọng Anh (UK) /dɹʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /dɹʌd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.