TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm thủng tiếng Anh là gì?

"làm thủng" trong tiếng Anh là hole (ngoại động từ), stave (ngoại động từ).

hole Ngoại động từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng.

Xem đầy đủ từ "hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stave Ngoại động từ

UK/steɪv/US/steɪv/

Nghĩa: Đục thủng, làm thủng (thùng, tàu).

Xem đầy đủ từ "stave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm thủng tiếng Anh là gì?

"làm thủng" trong tiếng Anh là hole (ngoại động từ), stave (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.