TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm xonê tiếng Anh là gì?

"làm xonê" trong tiếng Anh là sonnet (động từ), sonneteer (danh từ).

sonnet Động từ

UK/ˈsɒnɪt/US/ˈsɒnɪt/

Nghĩa: Làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer).

Xem đầy đủ từ "sonnet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sonneteer Danh từ

US/ˌsɑː.nə.ˈtɪr/

Nghĩa: Người làm xonê.

Xem đầy đủ từ "sonneteer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm xonê tiếng Anh là gì?

"làm xonê" trong tiếng Anh là sonnet (động từ), sonneteer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.