TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lào tiếng Anh là gì?

"lào" trong tiếng Anh là lao (tính từ), Laos (danh từ riêng), khmer (danh từ).

lao Tính từ

UK/laʊ/US/laʊ/

Nghĩa: Lào

  • I go to Laos.Tôi đi Lào.

Xem đầy đủ từ "lao": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Laos Danh từ riêng

UK/ˈlaʊs/US/ˈlaʊs/

Nghĩa: Lào, nước Lào.

  • I go to Laos.Tôi đi Lào.

Xem đầy đủ từ "Laos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

khmer Danh từ

UK/kəˈmɛː/US/kəˈmɛɹ/

Nghĩa: Một sắc tộc định cư tại Kâmpŭchéa, Lào, Thái Lan, Việt Nam.

Xem đầy đủ từ "khmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lào tiếng Anh là gì?

"lào" trong tiếng Anh là lao (tính từ), Laos (danh từ riêng), khmer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.