TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lái buôn tiếng Anh là gì?

"lái buôn" trong tiếng Anh là merchant (danh từ), monger (danh từ).

merchant Danh từ

UK/ˈmɜːtʃənt/US/ˈmɝt͡ʃənt/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà buôn, lái buôn.

Xem đầy đủ từ "merchant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monger Danh từ

UK/ˈmʌŋɡə/US/ˈmʌŋɡəɹ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lái, lái buôn (chủ yếu dùng trong từ ghép).

Xem đầy đủ từ "monger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lái buôn tiếng Anh là gì?

"lái buôn" trong tiếng Anh là merchant (danh từ), monger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "merchant": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.