TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monger

UK/ˈmʌŋɡə/ US/ˈmʌŋɡəɹ/ giọng máy của trình duyệt

monger nghĩa là lái, lái buôn.

Nghĩa của monger

Danh từ

  1. Lái, lái buôn (chủ yếu dùng trong từ ghép).

Dạng từ của monger

Số nhiềumongers
Ngôi thứ ba số ítmongers
Hiện tại phân từ (-ing)mongering
Quá khứ phân từmongered
Quá khứmongered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monger

Đồng nghĩa

Họ từ của monger

Câu hỏi thường gặp

monger nghĩa là gì?

monger (danh từ) nghĩa là lái, lái buôn.

monger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monger: giọng Anh (UK) /ˈmʌŋɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌŋɡəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.