TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lánh nạn tiếng Anh là gì?

"lánh nạn" trong tiếng Anh là fugitive (tính từ), refugee (danh từ).

fugitive Tính từ

UK/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/US/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/

Nghĩa: Trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạn.

Xem đầy đủ từ "fugitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refugee Danh từ

UK/ˈɹɛfjʊd͡ʒiː/US/ˈɹɛfjʊd͡ʒiː/

Nghĩa: Người lánh nạn, người tị nạn.

Xem đầy đủ từ "refugee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lánh nạn tiếng Anh là gì?

"lánh nạn" trong tiếng Anh là fugitive (tính từ), refugee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.