Lânh đạm tiếng Anh là gì?
"lânh đạm" trong tiếng Anh là nonchalant (tính từ), icy (tính từ), frosty (tính từ).
nonchalant Tính từ
UK/ˈnɒn.ʃəl.ənt/US/ˌnɑn.ʃəˈlɑnt/
Nghĩa: Thờ ơ, hờ hững, lânh đạm, vô tình.
icy Tính từ
UK/ˈaɪsi/US/ˈaɪsi/
Nghĩa: Lạnh lùng, lânh đạm (thái độ...).
frosty Tính từ
UK/ˈfɹɒsti/US/ˈfɹɔsti/
Nghĩa: Lạnh nhạt, lânh đạm.
- a frosty naturetính lânh đạm
icily Phó từ
UK/ˈaɪ.sɪ.li/US/ˈaɪ.sɪ.li/
Nghĩa: Lạnh lùng, lânh đạm.
frostiness Danh từ
US/ˈfrɔ.sti.nəs/
Nghĩa: Tính lạnh nhạt, tính lânh đạm.
iciness Danh từ
US/ˈɑɪ.si.nəs/
Nghĩa: Sự lạnh lùng, sự lânh đạm.
nonchalance Danh từ
UK/ˈnɒnʃələns/US/ˌnɑːnʃəˈlɑːns/
Nghĩa: Tính thờ ơ, tính hờ hững, sự lânh đạm, sự vô tình.
Câu hỏi thường gặp
Lânh đạm tiếng Anh là gì?
"lânh đạm" trong tiếng Anh là nonchalant (tính từ), icy (tính từ), frosty (tính từ).