TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nonchalance

UK/ˈnɒnʃələns/ US/ˌnɑːnʃəˈlɑːns/ giọng máy của trình duyệt

nonchalance nghĩa là tính điềm đạm, điềm tĩnh, tính thờ ơ, tính hờ hững.

Nghĩa của nonchalance

Danh từ

  1. Tính điềm đạm, điềm tĩnh, không biểu lộ cảm xúc
  2. Tính thờ ơ, tính hờ hững, sự lânh đạm, sự vô tình.
  3. Tính trễ nãi, tính sơ suất; sự không chú ý, sự không cẩn thận.

Dạng từ của nonchalance

Số nhiềunonchalances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nonchalance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nonchalance nghĩa là gì?

nonchalance (danh từ) nghĩa là tính điềm đạm, điềm tĩnh, tính thờ ơ, tính hờ hững.

nonchalance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nonchalance: giọng Anh (UK) /ˈnɒnʃələns/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑːnʃəˈlɑːns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.