TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lèn tiếng Anh là gì?

"lèn" trong tiếng Anh là stuff (ngoại động từ), cram, compression (danh từ).

stuff Ngoại động từ

UK/stʌf/US/stʌf/

Nghĩa: Nhồi, nhét, lèn.

  • to stuff a fowlnhồi (thịt, nấm hương, đậu... vào một con gà
  • to stuff goosenhồi cho ngỗng ăn

Xem đầy đủ từ "stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cram

UK/kɹæm/

Xem đầy đủ từ "cram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compression Danh từ

UK/kəmˈpɹɛʃ.ən/US/kəmˈpɹɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự độn, sự lèn, sự đầm.

Xem đầy đủ từ "compression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lèn tiếng Anh là gì?

"lèn" trong tiếng Anh là stuff (ngoại động từ), cram, compression (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.