TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lí nhí tiếng Anh là gì?

"lí nhí" trong tiếng Anh là mumble (động từ), niggling (tính từ).

mumble Động từ

UK/ˈmʌmbəl/US/ˈmʌmbəl/

Nghĩa: lí nhí

Xem đầy đủ từ "mumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

niggling Tính từ

US/ˈnɪ.ɡliɳ/

Nghĩa: Khó đọc, lí nhí, lủn mủn (chữ).

Xem đầy đủ từ "niggling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lí nhí tiếng Anh là gì?

"lí nhí" trong tiếng Anh là mumble (động từ), niggling (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.